CHUẨN NƯỚC UỐNG TRƯC TIẾP LÀ GÌ?/ Tiêu chẩn nước uống trực tiếp của Bộ Y Tế mới nhất


30-3-2020

 

 

BỘ TIÊU CHUẨN NƯỚC UỐNG TRỰC TIẾP CỦA BỘ Y TẾ 

Cùng với sự xuất hiện của vô số các nhãn hiệu máy lọc nước trên thị trường là sự hoang mang, lo lắng của người tiêu dùng khi không biết phải trao niềm tin cho thương hiệu nào. Theo khuyến cáo của Bộ Y Tế, để nước từ máy lọc nước có thể uống trực tiếp, cần đạt quy chuẩn QCVN 6-1: 2010/BYT  – Đây là Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia cao nhất dành cho nước uống trực tiếp. Người tiêu dùng có thể xem QCVN6-1 là một trong những tiêu chí khi chọn mua Máy lọc nước cho gia đình. 

Chuẩn nước uống trực tiếp là gì?
Nguồn nước với chất lượng nước đáp ứng các chỉ tiêu an toàn thực phẩm và các yêu cầu quản lý đối với nước khoáng thiên nhiên đóng chai và nước uống đóng chai theo 
QCVN 6-1: 2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai - được gọi là chuẩn nước uống trực tiếp. 

TẠI SAO QCVN06-1:2010/BYT LÀ TIÊU CHUẨN BẮT BUỘC ĐỂ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG NƯỚC SAU KHI LỌC ?

Thứ nhất: Quy trình kiểm định chặt chẽ
Quy trình kiểm định chặt chẽ theo hướng dẫn của Tổ chức Y tế Thế Giới (WHO) và UNICEF, do Viện Sức Khỏe Nghề Nghiệp và Môi Trường – Thuộc Bộ Y Tế Việt Nam thực hiện, gồm 2 bước đánh giá: 
♦ Đánh giá hiệu quả xử lý nước ban đầu:(gồm 2 thử nghiệm) Thử nghiệm chung (General Test water) và thử nghiệm thử thách (Challenge Test water) nhằm đảm bảo thiết bị lọc có hiệu quả đối với các nguồn nước, chất lượng nước đầu vào khác nhau hay không.  
♦ Đánh giá giám sát: Đánh giá ngẫu nhiên 1 tỷ lệ số thiết bị đang được người dân sử dụng trong suốt vòng đời sử dụng của sản phẩm theo khuyến cáo của nhà sản xuất để đảm bảo thiết bị lọc nước luôn đảm bảo hiệu quả lọc tại mọi thời điểm sử dụng và kịp thời khuyến cáo đến người sử dụng và nhà sản xuất. 

Thứ 2: Phải đạt 21 chỉ tiêu hóa lý và 5 chỉ tiêu vi sinh nằm trong giới hạn tối đa cho phép

Nguồn nước được cấp chứng nhận QCVN6-1 phải đạt quy chuẩn của BYT đối với 21 chỉ tiêu hóa lý Asen, Amoni, Chì, Cyanua, thủy ngân, chất nhiễm xạ,... và 5 chỉ tiêu vi sinh ..., đảm bảo an toàn tuyệt đối cho sức khỏe người dùng khi uống trực tiếp. 

Người tiêu dùng hãy nhớ kiểm tra kỹ tem QCVN6-1:2010/BYT đối với các dòng máy lọc nước cho ra nước uống trực tiếp để đảm bảo chất lượng nguồn nước và sức khỏe cho cả gia đình.

►►Quy chuẩn (QCVN06-1: 2010/BYT) là quy chuẩn cao nhất của quốc gia về chất lượng nước. Quy chuẩn này quy định các chỉ tiêu an toàn thực phẩm và các yêu cầu quản lý đối với nước uống trực tiếp, nước uống thiên nhiên đóng chai, nước uống tinh khiết đóng chai được sử dụng với mục đích giải khát. Quy chuẩn này không áp dụng đối với thực phẩm chức năng. 

PHỤ LỤC

CÁC CHỈ TIÊU HOÁ HỌC CỦA NƯỚC UỐNG ĐÓNG CHAI LIÊN QUAN ĐẾN AN TOÀN THỰC PHẨM

Tên chỉ tiêu

Giới hạn 
tối đa

Phương pháp thử

Phân 
loại 
chỉ 
tiêu 
(4)

1. Antimony, mg/l

0,02

ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 964.16

A

2. Arsen, mg/l

0,01

TCVN 6626:2000 (ISO 11969:1996); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 986.15

A

3. Bari, mg/l

0,7

ISO 11885:2007; AOAC 920.201

A

4. Bor, mg/l

0,5

TCVN 6635:2000 (ISO 9390:1990); ISO 11885:2007

A

5. Bromat, mg/l

0,01

ISO 15061:2001

A

6. Cadmi, mg/l

0,003

TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 974.27; AOAC 986.15

A

7. Clor, mg/l

5

ISO 7393-1:1985, ISO 7393-2:1985, ISO 7393-3:1990

A

8. Clorat, mg/l

0,7

TCVN 6494-4:2000 (ISO 10304-4:1997)

A

9. Clorit, mg/l

0,7

TCVN 6494-4:2000 (ISO 10304-4:1997)

A

10. Crom, mg/l

0,05

TCVN 6222:2008 (ISO 9174:1998); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003

A

11. Đồng, mg/l

2

TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 960.40

A

12. Xyanid, mg/l

0,07

TCVN 6181:1996 (ISO 6703-1:1984); TCVN 7723:2007 (ISO 14403:2002)

A

13. Fluorid, mg/l

1,5

TCVN 6195:1996 (ISO 10359-1:1992); TCVN 6490:1999 (ISO 10359-2:1994); ISO 10304-1:2007

A

14. Chì, mg/l

0,01

TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 974.27

A

15. Mangan, mg/l

0,4

TCVN 6002:1995 (ISO 6333:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003

A

16. Thủy ngân, mg/l

0,006

TCVN 7877:2008 (ISO 5666:1999); AOAC 977.22

A

17. Molybden, mg/l

0,07

TCVN 7929:2008 (EN 14083:2003); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003

A

18. Nickel, mg/l

0,07

TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003

A

19. Nitrat (5), mg/l

50

TCVN 6180:1996 (ISO 7890-3:1998); ISO 10304-1:2007

A

20. Nitrit (5), mg/l

3

TCVN 6178: 1996 (ISO 6777:1984); ISO 10304-1:2007

A

21. Selen, mg/l

0,01

TCVN 6183:1996 (ISO 9965:1993); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 986.15

A

22. Mức nhiễm xạ:
- Hoạt độ phóng xạ α, Bq/l
- Hoạt độ phóng xạ β, Bq/l


0,5
1


ISO 9696:2007
ISO 9697:2008

B

Ghi chú: 

(4) Chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy. Chỉ tiêu loại B: không bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy nhưng tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, chế biến các sản phẩm sữa dạng lỏng phải đáp ứng các yêu cầu đối với chỉ tiêu loại B.

(5) Tỷ lệ nồng độ của mỗi chất so với giới hạn tối đa:

Cnitrat/GHTĐnitrat + Cnitrit/GHTĐnitrit < 1.

 

CÁC CHỈ TIÊU VI SINH VẬT CỦA NƯỚC KHOÁNG THIÊN NHIÊN ĐÓNG CHAI VÀ NƯỚC UỐNG ĐÓNG CHAI 

I. Kiểm tra lần đầu

Chỉ tiêu

Lượng
mẫu

Yêu cầu

Phương pháp thử

Phân 
loại
chỉ 
tiêu 
(6)

1. E. coli hoặc coliform chịu nhiệt

1x250ml

Không phát hiện được trong bất kỳ mẫu nào

TCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1:2000, With Cor 1:2007)

A

2. Coliform tổng số

1x250ml

Nếu số vi khuẩn (bào tử) >1 và <2 thì tiến hành kiểm tra lần thứ hai.

Nếu số vi khuẩn (bào tử) >2 thì loại bỏ

TCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1:2000, With Cor 1:2007)

A

3. Streptococci feacal

1x250ml

ISO 7899-2:2000

A

4. Pseudomonas aeruginosa

1x250ml

ISO 16266:2006

A

5. Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit

1x50ml

TCVN 6191-2:1996 (ISO 6461-2:1986)

A

 

II. Kiểm tra lần thứ hai

Tên chỉ tiêu

Kế hoạch
lấy mẫu

Giới hạn

Phương pháp thử

Phân 
loại 
chỉ 
tiêu 
(6)

n (7)

c (8)

m (9)

M (10)

1. Coliform tổng số

4

1

0

2

TCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1:2000, With Cor 1:2007)

A

2. Streptococci feacal

4

1

0

2

ISO 7899-2:2000

A

3. Pseudomonas aeruginosa

4

1

0

2

ISO 16266:2006

A

4. Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit

4

1

0

2

TCVN 6191-2:1996 (ISO 6461-2:1986)

A

Ghi chú: 

(6) Chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy.

(7) n: số đơn vị mẫu được lấy từ lô hàng cần kiểm tra.

(8) c: số đơn vị mẫu tối đa có thể chấp nhận hoặc số đơn vị mẫu tối đa cho phép vượt quá chỉ tiêu vi sinh vật m. Nếu vượt quá số đơn vị mẫu này thì lô hàng được coi là không đạt.

(9) m: số lượng hoặc mức tối đa vi khuẩn có trong 1 gam sản phẩm; các giá trị vượt quá mức này thì có thể được chấp nhận hoặc không được chấp nhận.

(10) M: là mức vi sinh vật tối đa được dùng để phân định giữa chất lượng sản phẩm có thể đạt và không đạt.

 

* Quý khách truy cập : http://www.fsi.org.vn/pic/files/qcvn-6-1_2010-byt-nuoc-khoang-thien-nhien-va-nuoc-uong-dong-chai_ruot.pdf. Cảm ơn Quý khách  hàng.

 

* Hân hạnh phục vụ Quý khách: 

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN QUỐC TẾ VMS

Trụ sở chính, showroom 1:
121 Trần Qúy Cáp, Phường Phương Sài, Tp. Nha Trang, T. Khánh Hòa, Việt Nam
Điện thoại: 0258. 3813 525

Showroom 2: 
77 Lê Hồng Phong, Phường Phước Tân, Tp. Nha Trang, T. Khánh Hòa, Việt Nam
Điện thoại: 0258. 3870 868

Chăm sóc khách hàng: 0945 620 022 - 0946 620 022

Hotline:  0945 515 345 - 0966 515 345