Composite

Giá : Liên hệ
Tính năng cơ bản :

Cột lọc nước composite

Cột lọc composite là cột chứa các vật liệu lọc như: than hoạt tính, hạt birm,  hạt cation, cát mangan, cát thạch anh,... cho các hệ thống, dây chuyền lọc nước cỡ vừa và lớn. Cột composite siêu cứng, chịu được các phản ứng ăn mòn hóa học của muối, nước biển, hóa chất, axit, không mối mọt cong vênh, Bên dưới là bảng thông số cho hệ thống cột composite

Thông số kỹ thuật:

STT

MÃ HÀNG

KÍCH THƯỚC BỒN (mm)

KÍCH THƯỚC LỖ BỒN

LƯU LƯỢNG LỌC (m3/h)

1

844

200 x 1.200

Lỗ trên 2.5”

0.2 – 0.8

2

948

240 x 1300

Lỗ trên 2.5”

0.4 – 1.2

3

1054

255 x 1.390

Lỗ trên 2.5”

0.6 – 1.5

4

1252

300 x 1320

Lỗ trên 2.5”

1.5 – 2.0

5

1354

325 x 1.400

Lỗ trên 2.5”

2.0 – 2.5

6

1465

350 x 1.700

Lỗ trên 2.5”

2.5 – 3.2

7

1665

400 x 1.700

Lỗ trên 2.5” hoặc 4”

3.2 – 4.5

8

1865

450 x 1.625

Lỗ trên & dưới 4”

4.0 – 5.0

9

2162

525 x 1.700

Lỗ trên & dưới 4”

4.5 – 6.0

10

2472

600 x 2.000

Lỗ trên & dưới 4”

6.2 – 8.2

11

3072

750 x 2.000

Lỗ trên & dưới 4”

7.2 – 12.2

12

3672

900 x 2.000

Lỗ trên & dưới 4”

13.2 – 16.2

13

4272

1.050 x 2.000

Lỗ trên & dưới 6”

17.0 – 23.0

14

4872

1.200 x 2.000

Lỗ trên & dưới 6”

22.0 – 27.0

Mô tả sản phẩm

Thành phần Cấu tạo vật liệu composite

Composite là vật liệu tổng hợp từ hai hay nhiều vật liệu khác nhau tạo nên những vật liệu mới có tính năng hơn hẳn vật liệu ban đầu, nó được cấu tạo gồm thành phần cốt và vật liệu nền

Thành phần cốt: được làm bằng sợi thủy tinh, sợi Bazan, sợi hữu cơ, sợi cacbon, sợi Bor, sợi Cacbua Silic, sợi kim loại, sợi ngắn và các hạt phân tán, cốt vải.

Vật liệu nền: chất liệu nền polime nhiệt rắn, chất liệu nền polime nhiệt dẻo, chất liệu nền Cacbon.

Đặc tính của cột composite:

- Khả năng chịu ăn mòn cao

- Đặc tính lưu thông tốt: do bề mặt nhẵn bóng

- Nhiệt độ hoạt đông tốt:  ≤ 49o

- Cách nhiệt, cách điện: nhựa không dẫn điện và truyền nhiệt kém

- Độ bền cao: Được sản xuất theo công nghệ quấn, đan xen các lớp với nhau

- Khối lượng nhẹ: Chỉ bằng ¼ khối lượng của ống kim loại

- Ít tốn kém chi phí duy tu, bảo dưỡng: Không bị han gỉ trong mọi hóa chất, không bị mài mòn trong tự nhiên cũng như trong quá trình sử dụng, bề mặt ống nhẵn, không bị sinh vật và các chất bẩn bám vào nên chi phí bảo dưỡng rất thấp

- Phù hợp với mọi địa hình: Bên trong và bên ngoài ống được phủ lớp polyester có tác dụng chống thẩm thấu, ăn mòn và sự xâm nhập của các chất trong thiên nhiên, sử dụng rất hiệu quả trong các môi trường nhiễm phèn, mặn, nước lợ, nước kiềm….

 

STT

MÃ HÀNG

KÍCH THƯỚC BỒN (mm)

KÍCH THƯỚC LỖ BỒN

LƯU LƯỢNG LỌC (m3/h)

1

844

200 x 1.200

Lỗ trên 2.5”

0.2 – 0.8

2

948

240 x 1300

Lỗ trên 2.5”

0.4 – 1.2

3

1054

255 x 1.390

Lỗ trên 2.5”

0.6 – 1.5

4

1252

300 x 1320

Lỗ trên 2.5”

1.5 – 2.0

5

1354

325 x 1.400

Lỗ trên 2.5”

2.0 – 2.5

6

1465

350 x 1.700

Lỗ trên 2.5”

2.5 – 3.2

7

1665

400 x 1.700

Lỗ trên 2.5” hoặc 4”

3.2 – 4.5

8

1865

450 x 1.625

Lỗ trên & dưới 4”

4.0 – 5.0

9

2162

525 x 1.700

Lỗ trên & dưới 4”

4.5 – 6.0

10

2472

600 x 2.000

Lỗ trên & dưới 4”

6.2 – 8.2

11

3072

750 x 2.000

Lỗ trên & dưới 4”

7.2 – 12.2

12

3672

900 x 2.000

Lỗ trên & dưới 4”

13.2 – 16.2

13

4272

1.050 x 2.000

Lỗ trên & dưới 6”

17.0 – 23.0

14

4872

1.200 x 2.000

Lỗ trên & dưới 6”

22.0 – 27.0

Sản phẩm tương tự
HỆ THỐNG LỌC NƯỚC SINH HOẠT FM-3C
HỆ THỐNG LỌC NƯỚC SINH HOẠT FM-1C
Bộ lọc nước sinh hoạt FAMOR 20 inch cấu hình 3 cấp lọc cơ bản
Bộ lọc nước sinh hoạt FAMOR 10 inch cấu hình 3 cấp lọc cơ bản